Lịch âm dươngToday

Giải đáp tư vấn

Câu hỏi mới nhất

Nhờ tư vấn ngày, giờ sinh con
Phạm Thị Thúy
phamthuy.ubbs@gmail.com

Em chuẩn bị sinh cháu thứ 2, là con trai. Dự sinh 22/6/2019.
Chồng: sinh 08/08/2984 (DL)
Vợ: sinh 02/111986 (DL)
con gái đầu: 28/6/2011 (DL)
Nhờ thầy tư vấn ngày sinh, giờ sinh... Xem tiếp

Vào Thứ Sáu hàng tuần, Click vào đây để đặt câu hỏi, vấn đề của bạn sẽ được Cô Ngọc Cầm tư vấn hoàn toàn miễn phí (dành cho 2 câu hỏi sớm nhất)

  • Sáng tạo vận tốt
Thứ năm 28/03/2019

Ngày THÁNH ĐẢN của Tam nguyên ngũ Lạp trong năm

Cứ mỗi tháng ngày mồng 8, 14, 15, 29, 30 Bắc Đẩu hạ giới chi thần.nên thắp hương tụng chân kinh.Thái Thượng, Ngọc Hoàng, Thái Ất.Công đức vạn bội tránh muôn vàn nạn kiếp, tiền tài tự đến.

NGÀY THÁNG GIÊNG

 01    – Di Lạc thiên tôn

– Thiên nguyên

– Chạp Trời

– Nguyên Thủy Thiên Tôn   
02    – Xa công – Đông Ba đế quân
03    – Tôn chân nhân (Tổ Y )

– Tiên Hát chân nhân
04    – Trúc Đồng cô nương 

05 – Văn Khúc tinh quân ( Thần tài văn )
06    – Nhiên đăng – Thanh Thủy Tổ Sư
08    – Giang Đông thần

– Ngũ điện vương

– Cống Hiển đại thần thông(8 – 15)
09   Ngọc Hoàng Thượng Đế giáng hạ ban phúc cho tam giới (ngày đại lễ tụng NgọcHoàng xá tội thiên tôn.Công đức vạn vạn bội)
12    – La Thiên Tuế
13    – Lưu mãnh tướng quân

– Ôn công

– Hứa công

– Quan Thánh đế quân phi thăng   

15    – Thượng nguyên Thiên quan đại đế ban phúc rằm tháng giêng

– Môn Thần hộ  đối
       
– Hựu Thánh chân quân chính nhất Tịnh ứng chân quả

– Hỗn nguyên hoàng đế
       – Tây Tử đế quân   
16    – Đông Sơ Tổ Sư

– Tuy Tỵnh Bá   
19    – Trường Xuân  Lập chân nhân

– Môn quan Thổ địa    
20    – Chiêu Tài đồng tử
26    – Tì Hựu Tài Thần

NGÀY THÁNG HAI

01- Thái Dương thăng Điện chi thần  .Chính thức khai Điện làm việc .Xét thiện ác của con người và Địa phủ(là ngày nhận sớ tấu.Nhân gian nên lập đàn tế lễ nghinh sao hóa nạn và làm lễ cầu tài xin mọi viêc đầu năm).Đắc phúc vạn sự như ý.

– Nhất điện tần quảng vương

– Câu Tr ần chân nhân

– Lưu chân nhân
       
  (làm lành, lạy hướng Bắc, tụng kinh Thái Dương)   

02- Thổ Địa chính thần(nên làm lễ tạ thổ Địa an trạch đầu năm)

– Mạnh Phu Tử

– Tế công 
03    – Văn Xương tử đồng đế quân(nên làm lễ cầu học hành và công danh tiến chức .Tụng kinh văn xương)   
04 – Tư Mệnh Táo Quân (lễ tụng Táo vương chân kinh đón tài lộc đầu năm)     
06    – Đông Hoa đế quân   

08    – Thích ca mâu ni đi tu (tụng kinh Thái Ất Cứu Khổ)

– Tam điện Tống Đế  vương

– Trương đại đế
– Xương phúc chân  quân

– Mã Thần Gia   

13    – Cát chân quân

– Yết chân quân

– Hồng Thánh Vương   

15    – Thái Thuợng Lão Quân (tụng Cảm Ứng Thiên). Là ngày Trời đất khai thông thiên địa cầu con, cầu của, cầu danh, xuất ngoại, buôn bán mọi việc đều được linh ứng. Vì ngày thánh đản của Thái Thượng tất cả các Thần Tiên trên Trời đều đến chúc mừng. Nên những người trên nhân gian. Nhất là người đang gặp hoạn nạn cầu xin lập tức được các vị thần tiên phù biến rủi thành may. Sự sự thông.

 Cửu Thiên Huyền Nữ
        – Tinh trung nhạc vương

– Tam Sơn Quốc Vương   
16    – Khai Chương Thánh Vương
17  – Đông phương đế quân   
18  – Tứ điện ngũ quan vương – Khổng Tử

( Chí Thánh Tiên Sư)
19    – Quan Thế Âm Đại Sỹ (tụng kinh Cứu Khổ, Bạch Y Chân Kinh )   
20    – Phổ Hiền Chân Nhân

21    – Thủy Long thánh mẫu nương nương   
23    – Huyền Thiên thánh phụ minh chân đế
26    – Nam Cung Triệu Chấn Quân

NGÀY THÁNG BA

01    – Nhị điện Sở Giang Vương(cấm dâm dục)
03    – Bắc Cực Chân Võ huyền thiên thượng đế 

– Ngô Thiên Tuế   

03   – Liễu Hạnh Thánh Mẫu
04    – Trương Vương gia (Thiên Tuế)     
06    – Tế Công hoạt

– Nhạn Quang nương nương

– Trương Lão tướng quân    
08    – Lục điện Biện Thành Vương

– Triệu Thiên Tuế   

10-Hùng Vương Hoàng Đế (tụng Hùng Vương Hoàng Đế chân kinh .công đức vạn bội.Linh ứng tiền tài lục súc hưng vượng,suốt đời no đủ,dư giả)

08   – Thánh Gióng Phù Đổng Thiên Vương
12    – Trung Ương ngũ đạo   

12   – Tản Viên Sơn Thánh
15    – Nhiên đăng

– Hạo Thiên đại đế – Y Linh

– Bảo sinh Đại Đế
        – Nguyễn Đàng Triệu nguyên soái

– Lôi đình khu ma đại tướng quân

– Tổ Thiên Sư

– Tài thần   
16    – Chuẩn Đề.Sơn Thần

18    – Trung Nhạc đại đế

– Hậu Thổ Nương Nương

– Tam Mao chân quân đắc đạo
        – Ngọc Dương chân nhân

– Nam thiên Liêu Tướng Quân   
19    – Thái Dương  (tụng kinh Thái Dương )   

20    – Chú sinh (Tử tôn) nương nương  (Bà chúa thai sinh)

23    – Bà Thiên Hậu nguyên quân (Thiên Thượng Thánh Mẫu)  26    – Qủy Cốc Tiên Sư
27    – Thất điện thái Sơn vương

– Xa đại nguyên soái   
28   – Đông nhạc đại đế

– Thương Hiệt chí thánh tiên sư   

NGÀY THÁNG TƯ

01  – Bát điện Đô Thị Vương (tụng kinhTiên công)

       – Túc công 
04  – Văn Thù Qu ảng Phát Thiên Tôn

– Địch Lương công   
08  – Văn phật đản sinh (tụng kinh Độ Nhân Chân Kinh)

     – Cửu điện Bình Đẳng Vương
13  – Tam thiên doãn chân nhân

     – Cát Hiếu Tiên chân nhân   
14  – Lữ Thuần Dương Tổ sư

– Phù Hữu Đế Quân
15  – Thích ca thành đạo (tụng kinh Độ Nhân Chân Kinh)

– Hán Chung Ly tổ sư

– Huê Quang đại đế    
17    – Thập điện Chuyển Luân Minh Vương
18    – Thần Y Hoa Đà

– Tử Vi Đại Đế

– Thái Sơn đẳng thượng nương nương

– Tống Sinh tư  mã  

20    – Nhãn quang thánh mẫu nương nương   
21    – Lý Thiên Vương (Lý Tỵnh)
23    – Phổ Hiền Chân Nhân 
24    – Kim Quang Tổ Sư   
25    – Vũ An Tôn Vương   

26    – Ngũ Cốc Tiên Đế

– Nam Côn Thân Lý đại vương gia

– Chung Sơn tướng công
27    – Nam Côn Thân Phạm ngũ vương gia
28    – Dược Vương Tiên Y

– Thần Nông Tiên Đế 

NGÀY THÁNG NĂM

01    – Nam Cực Trường Sinh đại đế

– Phong Thiên Tuế    
05    – Chạp Đất

– Đại Kỳ Ôn nguyên soái

– Lôi đình thiên

– Huỳnh Mai ngũ tổ quân

– Hầu Thiên Tuế   
06    – Thanh Thủy Tổ Sư

– Tiết Thiên Tuế
07    – Xảo thánh Tiên Sư

– Châu Thái  Úy

– Cảnh Thiên Tuế   
08    – Nam phương ngũ đạo   

11    – Thiên Hạ Đô Thành Hoàng   
12    – Bỉnh Linh Công

– Lư Thiên Tuế   

13    – Quan Thánh đế quân

– Quan Bình thái tử (tụng kinh Minh Thánh)

– Hà Hải Thành Hoàng   
14    – Tào Động  Tứ Tổ   

 16    – Như lai quang vương

– Tiêu Phủ Vương gia

16    – Thiên địa chủ khí Tạo Hóa vạn vật chi thần

( tối kỵ nghi giới tửu sắc, nghiệp kiếp trùng trùng ) 

 

18    – Lão Mẫu  nương nương (Tây Vương Kim Mẫu)

– Trương Thiên Sư

 20    – Đơn Dương Mã chân nhân   
29    – Hứa Oai hiển vương   

NGÀY  THÁNG  SÁU   

04    – Nam đản bộ châu chuyển đại pháp luân
06    – Hồ Gia đản thần (ngày sinh)

– Dương tứ tướng quân

07   – Thôi phán quan

– Thái Sơn      
08    – Duệ Thành Long Mẫu

– Tứ Nữ Tiên Tổ   
10    – Lưu Hải Thiềm đế quân   
11    – Điền Đô Nguyên soái
12    – Bành Tổ   
13    – Lỗ Ban Tiên Sư 

       – Tỉnh Tuyền Long Vương 
15    – Vô Cực Lão thân Lão nương

18    – Nam Côn Thần Trì Nhị vương gia

19    – Quan Thế Âm Đại Sỹ thành đạo

   (tụng kinh cứu khổ chân kinh, Cứu Khổ ) 

 

23    – Mã thần 

– Hỏa Thần

       – Vương Linh Thiên Quan 
     – Quan Thánh đế quân (tụng Minh Thánh)

24   – Lôi Tổ 
        – Ngũ  Lôi thần

– Tây Tần vương gia

– Hòa hợp nhị tiên     
26    – Nhị Lang chân quân   
29    – Thiên Khu tả tướng chân quân   

   NGÀY THÁNG BẢY

07    – Đạo đức lạp chi thần tiên

– Khương công

– Ngưu Lang Chức Nữ thôi tinh (Thất Tinh )
       – Đại Thành Khôi Tinh   
12    – Trường Xuân chân nhân
13  – Thế Chí bồ Tát   
14    – Khai Cơ Ân Chủ 

15    – Trung Nguyên Địa Quan

– Linh Tế chân quân
18    – Diêu Trì Kim Mẫu 
19    – Thiên nhiên

– Trị niên Thái Tuế (Ân Giao)   
20    – Trương Vương Gia   
21    – Phổ Am tam tổ sư

– Thượng nguyên đạo hóa chân quân   

23    – Tăng phúc Tài thần   
     – Nam cung Liễu tinh quân

– Thiên khu thượng tướng chân quân Gia Cát Lượng

– Pháp chủ ThánhQuân  
24    – Long Thọ Vương

– Thao Thánh

– Trịnh Diên Bình Quận Vương 
25    – Vũ Đức Hầu Thẩm Tổ Công   
29    – Địa Tạng Vương (tụng kinh Địa Tạng)
 

NGÀY THÁNG TÁM 

01    – Hứa chân quân

– Thần công diệu tế chân quân

– Tả quân Lê Văn Duyệt Kim giáp thần   
02    – Tả  Vương   
03   – Bắc  Đẩu hạ giáng

– Lục Tổ Huệ Năng thành đạo
– Cửu Thiên Châu Ân Sư

– Khương Tử Nha – Từ Thiên Tuế   
05    – Ngũ Lôi thanh đại đế (Lôi thanh phổ hóa thiên tôn)
08    – Hội Yến Diêu Trì
10    – Bắc Nhạc đại  đế

       – Lâm thủy phu nhân Lý Cô
12    – Tây phương ngũ đạo    

– Hà Thiên Tuế

– Chử Đồng Tử Đế Quân

15    – Thái Âm triều nguyên (tụng kinh Thái Âm )

– Trấn Tỵnh Cô thành đạo
– Nam Côn thần châu tứ vương gia   

16    – Tề Thiên Đại Thánh

– Châu nguyên soái   
18    – Tửu tiên Lý Thái Bạch

– Khai Đài Trịnh Quốc Tính   
20    – Hưng Đạo Đại Vương Hiển Thánh  
22    – Nhiên đăng    

– Quảng Trạch Tôn Vương   
23    – Phục Ma phó tướng Trương Hiển Vương

– Hình Thiên Vương Gia   
24    – Đào Dã Tiên

– Nam Côn Thân Vạn Thiện Gia   
25    – Thái Dương (tụng  kinh Thái Dương )   

27    – Đại thành chí thánh tiên sư Văn Tuyên, Khổng Tử

– Bắc Đẩu hạ giáng    

NGÀY THÁNG CHÍN 

01    – Nam đẩu hạ giáng 

02 – Bắc đẩu cửu hoàng giáng thế   
03    – Ngũ Ôn  (kiêng  dâm )   
07    – Thần Quang nhị tổ thành đạo   

09  – Đẩu Mẫu nguyên quân 

– Phong Đô đại đế

– Cửu Hoàng đại đế
– Lập Thiên thượng đế  

– Cao Lý,Mai Cát nhị tiên ông
– Cửu Thiên Huyền Nữ

– Trung Đàn Nguyên Soái
– Trùng Dương đế quân (tụng kinh Bửu Cáo trong Ngọc Lịch)

13    – Mạnh Bà tôn thần (bà cho ăn cháo lú )   
15    – Triệu đại nguyên soái

– Vô Cực Lão thân Lão nương

– Châu Thánh phu tử
– Nam Côn thân Ngô Tam vương gia   

16    – Cơ Thần   
17    – Kim long tứ đại vương

– Hồng Ấn  chân quân tiên phong

– Chiêu Tài đồng tử   
18    – Thương Thánh Tiên Sư (Thương Hiệt)   
23    – Tát T
 chân nhân

– Long chân quân
28    – Ngũ hiển linh quang

– Huê Quang đại đế

– Mã nguyên soái   
30    – Dược Vương Tiên Y
   

NGÀY THÁNG MƯỜI

01    – Chạp năm (Dân thế lạp)

– Đông hoàng đại đế hạ nguyên định chí Châu chân quân

03    – Tam Mao ứng hóa chân quân

– Lâm thủy phu nhân Lâm Cô   
05    – Đạt Ma Tổ Sư
06    – Thiên Tào chư  ty

– Ngũ Nhạc ngũ  đế    

10    – Huê Công, Huê bà

– Tây thiên vương

– Thủy Tiên Tôn Vương

12    – Tề Thiên Đại Thánh

15    – Hạ nguyên thủy quan đại đế

– Đậu thần Lưu sứ giả

– Ôn nguyên soái
16    – Vu  Sơn Nương Nương   
18    – Địa Mẫu nương nương
20    – Hư Tỵnh Thiền Sư
22    – Thanh Sơn Linh An Tôn Vương
23    – Châu thương Tướng quân

25    – Cảm Thiên đại đế Hứa chân nhân      
27    – Bắc Cực Tử Vi đại đế

– Ngũ nhạc thần
30    – Châu tướng quân (Châu Thương, tụng kinh Minh Thánh )

NGÀY THÁNG MƯỜI MỘT

04    – Đại Thành chí thánh tiên sư Văn Tuyên, Khổng Tử

– An Nam Tôn Vương   
06 – Tây Nhạc đạiđế (vía trời)   

11    – Thái Ất Cứu khổ Thiên Tôn   

17 – Chử Đồng Tử đắc đạo về trời
19    – Nhật quang thiên tử 

– Đại từ chí thánh Cửu Liên. 
23    – Nam đẩu hạ giáng

– Tống Tử Trương Tiên đại đế   
24    – Đông Sơ Tổ Sư thành đạo   
26    – Bắc phương ngũ đạo      
   

NGÀY THÁNG MƯỜI HAI

01  – Thần Tiên (giáng  hạ )

– Đàm Thiên Tuế   
08    – Vương Hầu lạp

– Trương Anh tế vương   
15    – Ôn  nguyên soái    

16  – Nam Nhạc Đại Đế

20    – Lỗ  Ban Tổ  Sư   
21    – Thiên du Thượng đế 

23  – Tư Mệnh Táo Quân

( Đêm thiên hạ, dân phần hương tự tiến )

 

24 – Táo Quân Ty Mênh Chân Quân về trời tấu thiện ác nhân gian
25  – (Đưa Thánh, Tiên, Thần về cõi trên)
29    – Nam Đẩu & Bắc Đẩu tinh quân  hạ giáng

30  – Thánh Tiên hạ giới, thái phỏng thiện ác. 


Tác giả: Admin | Đã xem: 603

  • Click để đánh giá bài viết

Từ khóa: Ngày THÁNH ĐẢN của Tam nguyên ngũ Lạp trong năm,