Lịch âm dươngToday

Giải đáp tư vấn

Vào Thứ Sáu hàng tuần, Click vào đây để đặt câu hỏi, vấn đề của bạn sẽ được Cô Ngọc Cầm tư vấn hoàn toàn miễn phí (dành cho 2 câu hỏi sớm nhất)

  • Phong thủy vượng tài lộc
Thứ ba 30/07/2019

Chọn hướng bàn làm việc, hướng ngồi để thành công 6 tháng cuối năm Kỷ Hợi 2019

Đã bao giờ bạn thắc mắc rằng bản thân có năng lực nhưng thường không gặp may mắn trên con đường thăng tiến hay chưa? Có lẽ bạn chưa gặp được ngôi sao may mắn bằng người ta thôi.

NGÔI SAO MAY MẮN không phải là tên của bộ phi nổi tiếng của Nhật Bản đâu nhé, đây là các sao huyền không đóng tại vị trí các cung trong không gian nơi bạn thường hay sinh hoạt và làm việc. Tùy vào vị trí ngồi của bạn trùng khớp với ngôi sao nào, vận CÁT hay HUNG sẽ gây ảnh hưởng đến bạn ngay trong năm đó.

Tuy nhiên, không phải cứ thông thạo các sao là được, bạn còn phải xác định hướng cát cho mình dựa vào thời sinh của bạn. Ngọc Cầm sẽ hướng dẫn bạn cách đơn giản nhất chỉ với 2 bước sau đây:

A. XÁC ĐỊNH QUÁI SỐ CỦA MÌNH:

Căn cứ vào năm sinh âm lịch và giới tính để bạn xác định mình có Cung mệnh Quái số (cột số 6) là gì: Khôn, Đoài, Càn, Khảm, Cấn, Chấn, Tốn hay Ly nhé theo bảng dữ liệu dưới đây của Ngọc Cầm nhé!

Ví dụ: bạn là Nam sinh năm 1977, tra cứu bảng này bạn sẽ biết Quái số của mình là KHÔN (THỔ)
 
STT Năm sinh Âm lịch Cung mệnh (Ngũ hành) Cung phi (Bát quái) Được Tương Sinh Được Tương hợp Được Tương khắc Nên
Tránh
1 1923 Quý Hợi Đại Hải THUỶ Nam KHÔN (Thổ) Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
Nữ KHẢM (Thuỷ) Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu
2 1924 Giáp Tý Hải Trung KIM Nam TỐN (mộc) Đen, Nước biển Xanh lá cây, Tím Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
Nữ KHÔN (Thổ) Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Nước biển Xanh lá cây
3 1925 Ất Sửu Hải Trung KIM Nam CHẤN (mộc) Đen, Nước biển Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
Nữ CHẤN (mộc) Đen, Nước biển Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
4 1926 Bính Dần Lư Trung HOẢ Nam KHÔN (Thổ) Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
Nữ TỐN
(Mộc)
Đen, Nước biển Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
5 1927 Đinh Mão Lư Trung HOẢ Nam KHẢM (Thuỷ) Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu
Nữ CẤN (Thổ) Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
6 1928 Mậu Thìn Đại Lâm MỘC Nam LY (Hoả) Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước
Nữ CÀN (Kim) Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
7 1929 Kỷ Tỵ Đại Lâm MỘC Nam CẤN (Thổ) Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
Nữ ĐOÀI (Kim) Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
8 1930 Canh Ngọ Lộ Bàng THỔ Nam ĐOÀI (Kim) Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
Nữ CẤN (Thổ) Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
9 1931 Tân Mùi Lộ Bàng THỔ Nam CÀN (Kim) Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
Nữ LY (Hỏa) Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước
10 1932 Nhâm Thân Kiếm Phong KIM Nam KHÔN (Thổ) Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
Nữ KHẢM (Thuỷ) Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu
11 1933 Quý Dậu Kiếm Phong KIM Nam TỐN (Mộc) Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
Nữ KHÔN (Thổ) Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
12 1934 Giáp Tuất Sơn Đầu HOẢ Nam CHẤN (Mộc) Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
Nữ CHẤN (Mộc) Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
1935 Ất Hợi Sơn Đầu HOẢ Nam KHÔN (Thổ) Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
13 Nữ TỐN (Mộc) Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
14 1936 Bính Tý Giáng Hạ THUỶ Nam KHẢM
(Thuỷ)
Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu
Nữ CẤN (Thổ) Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
15 1937 Đinh Sửu Giáng Hạ THUỶ Nam LY (Hỏa) Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước
Nữ CÀN (Kim) Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
16 1938 Mậu Dần Thành Đầu THỔ Nam CẤN (Thổ) Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
Nữ ĐOÀI (Kim) Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
17 1939 Kỷ Mão Thành Đầu THỔ Nam ĐOÀI (Kim) Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
Nữ CẤN (Thổ) Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
18 1940 Canh Thìn Bạch Lạp KIM Nam CÀN (Kim) Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
Nữ LY (Hỏa) Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước
19 1941 Tân Tỵ Bạch Lạp KIM Nam KHÔN (Thổ) Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
Nữ KHẢM (Thuỷ) Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu
20 1942 Nhâm Ngọ Dương Liễu MỘC Nam TỐN (Mộc) Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
Nữ KHÔN (Thổ) Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
21 1943 Quý Mùi Dương Liễu MỘC Nam CHẤN (Mộc) Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
Nữ CHẤN (Mộc) Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
22 1944 Giáp Thân Tuyền Trung THUỶ Nam KHÔN (Thổ) Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
Nữ TỐN (Mộc) Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
23 1945 Ất Dậu Tuyền Trung THUỶ Nam KHẢM
(Thuỷ)
Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu
Nữ CẤN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
24 1946 Bính Tuất Ốc Thượng THỔ Nam LY
(Hỏa)
Xanh lục Đỏ, Hồng, Tím Trắng, Xám, Ghi Đen, Nước biển
Nữ CÀN
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
25 1947 Đinh Hợi Ốc Thượng THỔ Nam CẤN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
Nữ ĐOÀI
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
26 1948 Mậu Tý Tích Lịch HỎA Nam ĐOÀI
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
Nữ CẤN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
27 1949 Kỷ Sửu Tích Lịch HỎA Nam CÀN
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
Nữ LY
(Hỏa)
Xanh lục Đỏ, Hồng, Tím Trắng, Xám, Ghi Đen, Nước biển
28 1950 Canh Dần Tùng Bách MỘC Nam KHÔN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Nước biển, Xanh lục
Nữ KHẢM
(Thuỷ)
Trắng, Xám, Ghi Đen, Nước biển Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu
29 1951 Tân Mão Tùng Bách MỘC Nam TỐN
(Mộc)
Đen, Nước biển Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
Nữ KHÔN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Nước biển Xanh lục
30 1952 Nhâm Thìn Trường Lưu THUỶ Nam CHẤN
(Mộc)
Đen, Nước biển Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
Nữ CHẤN
(Mộc)
Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
31 1953 Quý Tỵ Trường Lưu THUỶ Nam KHÔN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Nước biển Xanh lục
Nữ TỐN
(Mộc)
Đen, Nước biển Xanh lục Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
32 1954 Giáp Ngọ Sa Trung KIM Nam KHẢM
(Thuỷ)
Trắng, Xám, Ghi Đen, Nước biển Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu
Nữ CẤN
(Thổ)
Đỏ, hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Nước biển Xanh Lục
33 1955 Ất Mùi Sa Trung KIM Nam LY
(Hỏa)
Xanh lục Đỏ, Hồng, Tím Trắng, Xám, Ghi Đen, Nước biển
Nữ CÀN
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lục Đỏ, Hồng, Tím
34 1956 Bính Thân Sơn Hạ HỎA Nam CẤN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Nước biển Xanh lục
Nữ ĐOÀI
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, xám, Ghi Xanh lục Đỏ, Hồng, Tím
35 1957 Đinh Dậu Sơn Hạ HỎA Nam ĐOÀI
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lục Đỏ, Hồng, Tím
Nữ CẤN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Nước biển Xanh lục
36 1958 Mậu Tuất Bình Địa MỘC Nam CÀN
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lục Đỏ, Hồng, Tím
Nữ LY
(Hỏa)
Xanh lục Đỏ, Hồng, Tím Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước
37 1959 Kỷ Hợi Bình Địa MỘC Nam KHÔN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Nước biển Xanh lục
Nữ KHẢM
(Thuỷ)
Trắng, xám, Ghi Đen, Nước biển Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu
38 1960 Canh Tý Bích Thượng THỔ Nam TỐN
(Mộc)
Đen, Nước biển Xanh lục, Tím Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
Nữ KHÔN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Nuớc biển Xanh lục
39 1961 Tân Sửu Bích Thượng THỔ Nam CHẤN
(Mộc)
Đen, Nước biển Xanh lục Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
Nữ CHẤN
(Mộc)
Đen, Nước biển Xanh lục Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
40 1962 Nhâm Dần Kim Bạch KIM Nam KHÔN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Nước biển Xanh lục
Nữ TỐN
(Mộc)
Đen, Nước biển Xanh lục, Tím Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
41 1963 Quý Mão Kim Bạch KIM Nam KHẢM
(Thuỷ)
Trắng, Xám, Ghi Đen, Nước biển Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu
Nữ CẤN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Nước biển Xanh lục
42 1964 Giáp Thìn Phú Đăng HỎA Nam LY
(Hỏa)
Xanh lục Đỏ, Hồng, Tím Trắng, Xám, Ghi Đen, Nước biển
Nữ CÀN
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lục Đỏ, Hồng, Tím
43 1965 Ất Tỵ Phú Đăng HỎA Nam CẤN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tìm Vàng, Nâu Đen, Nước biển Xanh lục
Nữ ĐOÀI
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lục Đỏ, Hồng, Tím
44 1966 Bính Ngọ Thiên Hà THUỶ Nam ĐOÀI
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, xám, Ghi Xanh lục Đỏ, Hồng, Tím
Nữ CẤN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, tím Vàng, Nâu Đen, Nước biển Xanh lục
45 1967 Đinh Mùi Thiên Hà THUỶ Nam CÀN
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lục Đỏ, Hồng, Tím
Nữ LY
(Hỏa)
Xanh lục Đỏ, Hồng, Tím Trắng, Xám, Ghi Đen, Nước biển
46 1968 Mậu Thân Đại Trạch THỔ Nam KHÔN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Nước biển Xanh lục
Nữ KHẢM
(Thuỷ)
Trắng, Xám, Ghi Đen, Nước biển Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu
47 1969 Kỷ Dậu Đại Trạch THỔ Nam TỐN
(Mộc)
Đen, Nước biển Xanh lục Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
Nữ KHÔN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Nước biển Xanh lục
48 1970 Canh Tuất Thoa Xuyến KIM Nam CHẤN
(Mộc)
Đen, Nước biển Xanh lục Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
Nữ CHẤN
(Mộc)
Đen, Nước biển Xanh lục Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
49 1971 Tân Hợi Thoa Xuyến KIM Nam KHÔN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Nước biển Xanh lục
Nữ TỐN
(Mộc)
Đen, Nước biển Xanh lục, Tím Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
50 1972 Nhâm Tý Tang Đố MỘC Nam KHẢM
(Thuỷ)
Trắng, Xám, Ghi Đen, Nước biển Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu
Nữ CẤN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Nước biển Xanh lục
51 1973 Quý Sửu Tang Đố MỘC Nam LY
(Hỏa)
Xanh lục Đỏ, Hồng, Tím Trắng, Xám, Ghi Đen, Nước biển
Nữ CÀN
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lục Đỏ, Hồng, Tím
52 1974 Giáp Dần Đại Khê THUỶ Nam CẤN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, tím Vàng, Nâu Đen, Nước biển Xanh lục
Nữ ĐOÀI
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lục Đỏ, Hồng, Tím
53 1975 Ất Mão Đại Khê THUỶ Nam ĐOÀI
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lục Đỏ, Hồng, Tím
Nữ CẤN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
54 1976 Bính Thìn Sa Trung THỔ Nam CÀN
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
Nữ LY
(Hỏa)
Xanh lục Đỏ, Hồng, Tím Trắng, Xám, Ghi Đen, Nước biển
55 1977 Đinh Tỵ Sa Trung THỔ Nam KHÔN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
Nữ KHẢM
(Thuỷ)
Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu
56 1978 Mậu Ngọ Thiên Thượng HOẢ Nam TỐN
(Mộc)
Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
Nữ KHÔN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
57 1979 Kỷ Mùi Thiên Thượng HOẢ Nam CHẤN
(Mộc)
Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
Nữ CHẤN
(Mộc)
Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
58 1980 Canh Thân Thạch Lựu MỘC Nam KHÔN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
Nữ TỐN
(Mộc)
Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
59 1981 Tân Dậu Thạch Lựu MỘC Nam KHẢM
(Thuỷ)
Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu
Nữ CẤN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
60 1982 Nhâm Tuất Đại Hải THUỶ Nam LY
(Hỏa)
Xanh lục Đỏ, Hồng, Tím Trắng, Xám, Ghi Đen, Nước biển
Nữ CÀN
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
61 1983 Quý Hợi Đại Hải THUỶ Nam CẤN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
Nữ ĐOÀI
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
62 1984 Giáp Tý Hải Trung KIM Nam ĐOÀI
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
Nữ CẤN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
63 1985 Ất Sửu Hải Trung KIM Nam CÀN
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
Nữ LY
(Hỏa)
Xanh lục Đỏ, Hồng, Tím Trắng, Xám, Ghi Đen, Nước biển
64 1986 Bính Dần Lư Trung HOẢ Nam KHÔN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
Nữ KHẢM
(Thuỷ)
Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu
65 1987 Đinh Mão Lư Trung HOẢ Nam TỐN
(Mộc)
Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
Nữ KHÔN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
66 1988 Mậu Thìn Đại Lâm MỘC Nam CHẤN
(Mộc)
Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
Nữ CHẤN
(Mộc)
Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
67 1989 Kỷ Tỵ Đại Lâm MỘC Nam KHÔN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
Nữ TỐN
(Mộc)
Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
68 1990 Canh Ngọ Lộ Bàng THỔ Nam KHẢM
(Thuỷ)
Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu
Nữ CẤN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
69 1991 Tân Mùi Lộ Bàng THỔ Nam LY
(Hỏa)
Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước
Nữ CÀN
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
70 1992 Nhâm Thân Kiếm Phong KIM Nam CẤN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
Nữ ĐOÀI
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
71 1993 Quý Dậu Kiếm Phong KIM Nam ĐOÀI
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
Nữ CẤN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
72 1994 Giáp Tuất Sơn Đầu HOẢ Nam CÀN
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
Nữ LY
(Hỏa)
Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước
73 1995 Ất Hợi Sơn Đầu HOẢ Nam KHÔN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
Nữ KHẢM
(Thuỷ)
Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu
74 1996 Bính Tý Giáng Hạ THUỶ Nam TỐN
(Mộc)
Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
Nữ KHÔN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
75 1997 Đinh Sửu Giáng Hạ THUỶ Nam CHẤN
(Mộc)
Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
Nữ CHẤN
(Mộc)
Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
76 1998 Mậu Dần Thành Đầu THỔ Nam KHÔN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
Nữ TỐN
(Mộc)
Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
77 1999 Kỷ Mão Thành Đầu THỔ Nam KHẢM
(Thuỷ)
Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu
Nữ CẤN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
78 2000 Canh Thìn Bạch Lạp KIM Nam LY
(Hỏa)
Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước
Nữ CÀN
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
79 2001 Tân Tỵ Bạch Lạp KIM Nam CẤN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
Nữ ĐOÀI
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
80 2002 Nhâm Ngọ Dương Liễu MỘC Nam ĐOÀI
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
Nữ CẤN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
81 2003 Quý Mùi Dương Liễu MỘC Nam CÀN
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
Nữ LY
(Hỏa)
Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước
82 2004 Giáp Thân Tuyền Trung THUỶ Nam KHÔN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
Nữ KHẢM
(Thuỷ)
Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu
83 2005 Ất Dậu Tuyền Trung THUỶ Nam TỐN
(Mộc)
Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
Nữ KHÔN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
84 2006 Bính Tuất Ốc Thượng THỔ Nam CHẤN
(Mộc)
Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
Nữ CHẤN
(Mộc)
Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
85 2007 Đinh Hợi Ốc Thượng THỔ Nam KHÔN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
Nữ TỐN
(Mộc)
Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
86 2008 Mậu Tý Tích Lịch HOẢ Nam KHẢM
(Thuỷ)
Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu
Nữ CẤN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
87 2009 Kỷ Sửu Tích Lịch HOẢ Nam LY
(Hỏa)
Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước
Nữ CÀN
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
88 2010 Canh Dần Tùng Bách MỘC Nam CẤN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
Nữ ĐOÀI
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
89 2011 Tân Mão Tùng Bách MỘC Nam ĐOÀI
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
Nữ CẤN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
90 2012 Nhâm Thìn Trường Lưu THUỶ Nam CÀN
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
Nữ LY
(Hỏa)
Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước
91 2013 Quý Tỵ Trường Lưu THUỶ Nam KHÔN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
Nữ KHẢM
(Thuỷ)
Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu
92 2014 Giáp Ngọ Sa Trung KIM Nam TỐN
(Mộc)
Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
Nữ KHÔN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
93 2015 Ất Mùi Sa Trung KIM Nam CHẤN
(Mộc)
Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
Nữ CHẤN
(Mộc)
Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
94 2016 Bính Thân Sơn Hạ HOẢ Nam KHÔN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
Nữ TỐN
(Mộc)
Đen, Xanh nước Xanh lá cây Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi
95 2017 Đinh Dậu Sơn Hạ HOẢ Nam KHẢM
(Thuỷ)
Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu
Nữ CẤN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
96 2018 Mậu Tuất Bình Địa MỘC Nam LY
(Hỏa)
Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím Trắng, Xám, Ghi Đen, Xanh nước
Nữ CÀN
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím
97 2019 Kỷ Hợi Bình Địa MỘC Nam CẤN
(Thổ)
Đỏ, Hồng, Tím Vàng, Nâu Đen, Xanh nước Xanh lá cây
Nữ ĐOÀI
(Kim)
Vàng, Nâu Trắng, Xám, Ghi Xanh lá cây Đỏ, Hồng, Tím

Rất đơn giản đúng không? Giờ thì bạn sang bước 2 xem với Quái số của mình, 6 tháng cuối năm 2019 nên ngồi hướng nào để CÔng việc được phát triển ĐẠI PHÁT ĐẠI LỢI

B. CHỌN HƯỚNG CÁT TƯỜNG 6 THÁNG CUỐI NĂM 2019 VỚI QUÁI SỐ CỦA MÌNH!

Chính Đông được coi là hướng tốt nhất trong năm nay vì có sao Thiên vận Lục bạch (#6) may mắn ghé đến, tiếp theo là hướng Bắc, với sự xuất hiện của sao thành tựu Tứ Lục (#4). Hướng chính Tây cũng mang lại may mắn với ngôi sao chiến thắng Nhất bạch (#1), tuy nhiên hướng này lại phạm Tam sát trong năm 2019, hãy cẩn thận. Các hướng còn lại Ngọc Cầm khuyên bạn không nên dùng.

1. Mệnh quái KHẢM Thủy

Mệnh quái Khảm thủy 6 tháng cuối năm 2019 này có 2 lựa chọn hướng ngồi tối ưu:

Đề mục Hướng cát 1 Hướng cát 2
Hướng Chính Bắc Chính Đông
Đạt Có thành tựu Thăng tiến
Kỵ tuổi Ngọ Mùi Dần Mão Dậu Thìn Sửu Tý
Kỵ tháng Tháng 11 Dương lịch Tháng 8, 9 Dương lịch

Hướng Chính Bắc có Tứ Lục chiếu sáng, tăng vận thành tựu, báo cáo đề tài sáng kiến hoặc các công việc bám sát kế hoạch chiến lược đều cho bạn THÀNH CÔNG MỸ MẢN. Tuy nhiên, nếu bạn ngồi hướng chính Bắc, hãy cẩn thận tháng 11 Dương lịch sẽ có mất mát hoặc tiêu hao tài sản, doanh thu khó đạt chỉ tiêu. Trong tháng 11, hãy đặt trên bàn làm việc hồ cá nhỏ (nếu dụng thần khuyết Thủy, Mộc) hoặc 1 chậu cây thường xanh (cây mọc trong nước) (nếu Dụng thần khuyết Hỏa) để giải bớt hao tài.

Hướng Chính Đông có Lục Bạch đương vượng, chuyển vận cát tường, Nếu bạn đang nỗ lực mong Lãnh đạo tăng lương hoặc thăng chức, đây là lựa chọn khá sáng suốt. Tuy nhiên, nếu bạn ngồi hướng chính Đông, hãy cẩn thận tháng 8 (mâu thuẫn nội bộ) và tháng 9 (sức khỏe yếu kém) Dương lịch. Trong 2 tháng này, hãy đặt trên bàn làm việc Lục đế tiền để vượt qua hạn hung.

2. Mệnh quái CẤN Thổ

Mệnh quái Cấn Thổ 6 tháng cuối năm 2019 này chỉ có 1 lựa chọn hướng ngồi tối ưu:

Đề mục Hướng cát 1 Hướng cát 2
Hướng Chính Tây  
Đạt Vượng tài lộc  
Kỵ tuổi Mão Tuất Mùi Hợi  
Kỵ tháng Tháng 8, 10, 12 Dương lịch  

Hướng Chính Tây có Nhất Bạch chiếu sáng, Tài lộc hưng vượng, các tháng 9, 11 Dương lịch nên xúc tiến chương trình kinh doanh mạnh, chắc chắc lợi nhuận sẽ rất cao. Tuy nhiên, nếu bạn ngồi hướng chính Tây này, hãy cẩn thận tháng 8, 10, 12 Dương lịch. Tháng 8 sẽ có mất mát hoặc tiêu hao tài sản, tháng 10 cẩn thận mọi thứ, tháng 12 có xung đột. Hãy đặt trên bàn làm việc hồ cá nhỏ, riêng tháng 12 DL, đặt ở đây 1 tượng Gà bằng đồng để hóa giải họa tai.

3. Mệnh quái CHẤN Mộc

Mệnh quái Chấn Mộc 6 tháng cuối năm 2019 này có 2 lựa chọn hướng ngồi tối ưu:

Đề mục Hướng cát 1 Hướng cát 2
Hướng Chính Bắc Chính Đông
Đạt Có thành tựu Thăng tiến
Kỵ tuổi Ngọ Mùi Dần Mão Dậu Thìn Sửu Tý
Kỵ tháng Tháng 11 Dương lịch Tháng 8, 9 Dương lịch

Hướng Chính Bắc có Tứ Lục chiếu sáng, tăng vận thành tựu, báo cáo đề tài sáng kiến hoặc các công việc bám sát kế hoạch chiến lược đều cho bạn THÀNH CÔNG MỸ MẢN. Tuy nhiên, nếu bạn ngồi hướng chính Bắc, hãy cẩn thận tháng 11 Dương lịch sẽ có mất mát hoặc tiêu hao tài sản, doanh thu khó đạt chỉ tiêu. Trong tháng 11, hãy đặt trên bàn làm việc hồ cá nhỏ (nếu dụng thần khuyết Thủy, Mộc) hoặc 1 chậu cây thường xanh (cây mọc trong nước) (nếu Dụng thần khuyết Hỏa) để giải bớt hao tài.

 

Hướng Chính Đông có Lục Bạch đương vượng, chuyển vận cát tường, Nếu bạn đang nỗ lực mong Lãnh đạo tăng lương hoặc thăng chức, đây là lựa chọn khá sáng suốt. Tuy nhiên, nếu bạn ngồi hướng chính Đông, hãy cẩn thận tháng 8 (mâu thuẫn nội bộ) và tháng 9 (sức khỏe yếu kém) Dương lịch. Trong 2 tháng này, hãy đặt trên bàn làm việc Lục đế tiền để vượt qua hạn hung.

4. Mệnh quái TỐN Mộc

Mệnh quái Tốn Mộc 6 tháng cuối năm 2019 này có 2 lựa chọn hướng ngồi tối ưu:

Đề mục Hướng cát 1 Hướng cát 2
Hướng Chính Bắc Chính Đông
Đạt Có thành tựu Thăng tiến
Kỵ tuổi Ngọ Mùi Dần Mão Dậu Thìn Sửu Tý
Kỵ tháng Tháng 11 Dương lịch Tháng 8, 9 Dương lịch

Hướng Chính Bắc có Tứ Lục chiếu sáng, tăng vận thành tựu, báo cáo đề tài sáng kiến hoặc các công việc bám sát kế hoạch chiến lược đều cho bạn THÀNH CÔNG MỸ MẢN. Tuy nhiên, nếu bạn ngồi hướng chính Bắc, hãy cẩn thận tháng 11 Dương lịch sẽ có mất mát hoặc tiêu hao tài sản, doanh thu khó đạt chỉ tiêu. Trong tháng 11, hãy đặt trên bàn làm việc hồ cá nhỏ (nếu dụng thần khuyết Thủy, Mộc) hoặc 1 chậu cây thường xanh (cây mọc trong nước) (nếu Dụng thần khuyết Hỏa) để giải bớt hao tài.

Hướng Chính Đông có Lục Bạch đương vượng, chuyển vận cát tường, Nếu bạn đang nỗ lực mong Lãnh đạo tăng lương hoặc thăng chức, đây là lựa chọn khá sáng suốt. Tuy nhiên, nếu bạn ngồi hướng chính Đông, hãy cẩn thận tháng 8 (mâu thuẫn nội bộ) và tháng 9 (sức khỏe yếu kém) Dương lịch. Trong 2 tháng này, hãy đặt trên bàn làm việc Lục đế tiền để vượt qua hạn hung.

5. Mệnh quái LY Hỏa

Mệnh quái Ly Hỏa 6 tháng cuối năm 2019 này có 2 lựa chọn hướng ngồi tối ưu:

Đề mục Hướng cát 1 Hướng cát 2
Hướng Chính Bắc Chính Đông
Đạt Có thành tựu Thăng tiến
Kỵ tuổi Ngọ Mùi Dần Mão Dậu Thìn Sửu Tý
Kỵ tháng Tháng 11 Dương lịch Tháng 8, 9 Dương lịch

Hướng Chính Bắc có Tứ Lục chiếu sáng, tăng vận thành tựu, báo cáo đề tài sáng kiến hoặc các công việc bám sát kế hoạch chiến lược đều cho bạn THÀNH CÔNG MỸ MẢN. Tuy nhiên, nếu bạn ngồi hướng chính Bắc, hãy cẩn thận tháng 11 Dương lịch sẽ có mất mát hoặc tiêu hao tài sản, doanh thu khó đạt chỉ tiêu. Trong tháng 11, hãy đặt trên bàn làm việc hồ cá nhỏ (nếu dụng thần khuyết Thủy, Mộc) hoặc 1 chậu cây thường xanh (cây mọc trong nước) (nếu Dụng thần khuyết Hỏa) để giải bớt hao tài.

Hướng Chính Đông có Lục Bạch đương vượng, chuyển vận cát tường, Nếu bạn đang nỗ lực mong Lãnh đạo tăng lương hoặc thăng chức, đây là lựa chọn khá sáng suốt. Tuy nhiên, nếu bạn ngồi hướng chính Đông, hãy cẩn thận tháng 8 (mâu thuẫn nội bộ) và tháng 9 (sức khỏe yếu kém) Dương lịch. Trong 2 tháng này, hãy đặt trên bàn làm việc Lục đế tiền để vượt qua hạn hung.

6. Mệnh quái KHÔN Thổ

Mệnh quái Khôn Thổ 6 tháng cuối năm 2019 này chỉ có 1 lựa chọn hướng ngồi tối ưu:

Đề mục Hướng cát 1 Hướng cát 2
Hướng Chính Tây  
Đạt Vượng tài lộc  
Kỵ tuổi Mão Tuất Mùi Hợi  
Kỵ tháng Tháng 8, 10, 12 Dương lịch  

Hướng Chính Tây có Nhất Bạch chiếu sáng, Tài lộc hưng vượng, các tháng 9, 11 Dương lịch nên xúc tiến chương trình kinh doanh mạnh, chắc chắc lợi nhuận sẽ rất cao. Tuy nhiên, nếu bạn ngồi hướng chính Tây này, hãy cẩn thận tháng 8, 10, 12 Dương lịch. Tháng 8 sẽ có mất mát hoặc tiêu hao tài sản, tháng 10 cẩn thận mọi thứ, tháng 12 có xung đột. Hãy đặt trên bàn làm việc hồ cá nhỏ, riêng tháng 12 DL, đặt ở đây 1 tượng Gà bằng đồng để hóa giải họa tai.

7. Mệnh quái ĐOÀI Kim

Mệnh quái Đoài Kim 6 tháng cuối năm 2019 này chỉ có 1 lựa chọn hướng ngồi tối ưu:

Đề mục Hướng cát 1 Hướng cát 2
Hướng Chính Tây  
Đạt Vượng tài lộc  
Kỵ tuổi Mão Tuất Mùi Hợi  
Kỵ tháng Tháng 8, 10, 12 Dương lịch  

 

Hướng Chính Tây có Nhất Bạch chiếu sáng, Tài lộc hưng vượng, các tháng 9, 11 Dương lịch nên xúc tiến chương trình kinh doanh mạnh, chắc chắc lợi nhuận sẽ rất cao. Tuy nhiên, nếu bạn ngồi hướng chính Tây này, hãy cẩn thận tháng 8, 10, 12 Dương lịch. Tháng 8 sẽ có mất mát hoặc tiêu hao tài sản, tháng 10 cẩn thận mọi thứ, tháng 12 có xung đột. Hãy đặt trên bàn làm việc hồ cá nhỏ, riêng tháng 12 DL, đặt ở đây 1 tượng Gà bằng đồng để hóa giải họa tai.

8. Mệnh quái CÀN Kim

Mệnh quái Càn Kim 6 tháng cuối năm 2019 này chỉ có 1 lựa chọn hướng ngồi tối ưu:

Đề mục Hướng cát 1 Hướng cát 2
Hướng Chính Tây  
Đạt Vượng tài lộc  
Kỵ tuổi Mão Tuất Mùi Hợi  
Kỵ tháng Tháng 8, 10, 12 Dương lịch  

Hướng Chính Tây có Nhất Bạch chiếu sáng, Tài lộc hưng vượng, các tháng 9, 11 Dương lịch nên xúc tiến chương trình kinh doanh mạnh, chắc chắc lợi nhuận sẽ rất cao. Tuy nhiên, nếu bạn ngồi hướng chính Tây này, hãy cẩn thận tháng 8, 10, 12 Dương lịch. Tháng 8 sẽ có mất mát hoặc tiêu hao tài sản, tháng 10 cẩn thận mọi thứ, tháng 12 có xung đột. Hãy đặt trên bàn làm việc hồ cá nhỏ, riêng tháng 12 DL, đặt ở đây 1 tượng Gà bằng đồng để hóa giải họa tai.

Bài viết liên quan:

Lộc Thần Dịch Mã!

Cách phân tích số điện thoại theo 64 quẻ dịch

Phong thủy giúp bạn có được nhiều cơ hội tăng lương!

Cách tính quẻ Họ Tên và Cát hung 64 Quẻ kinh dịch trong đặt tên cho Bé

Dùng Dịch Mã - thúc đẩy vận sự nghiệp!

Con trai khuyết Mộc đặt tên gì để thành công?


Tác giả: Ngọc Cầm | Đã xem: 427

  • Điểm trung bình của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

    Click để đánh giá bài viết

Từ khóa: Cách tốt nhất để gia tăng vận may, chọn hướng tốt để kê bàn làm việc, giường ngủ, hướng ngồi khi làm những việc quan trọng như đàm phán, gặp gỡ đối tác, chọn hướng ngồi làm việc năm kỶ HỢI 2019, bảng quái số,nên chọn sinh khí,diên niên,phục vị,phong thủy tác động,phi tinh,hướng xấu,cửu tinh,thần sát,sử dụng hướng này,mang lại may mắn,chọn hướng năm kỶ HỢI 2019,hướng bàn làm việc, bo tri cay coi trong phong lam viec theo phong thuy, chon huong dat ban lam viec, chon huong dat ban lam viec theo phong thuy, chọn hướng đặt bàn làm việc, chọn hướng đặt bàn làm việc theo phong thủy, nguyen tac sap xep cac do vat tren ban lam viec, nguyên tắc sắp xếp các đồ vật trên bàn làm việc, nha cua theo phong thuy, phong khach theo phong thuy, phong lam viec theo phong thuy, phong thuy ban lam viec, phong thủy bàn làm việc, phong thuy nha cua, phong thuy phong khach, phong thuy phong lam viec, phong thủy phòng làm việc, quy luat dat ban lam viec theo phong thuy, quy luật đặt bàn làm việc theo phong thủy, sắp xếp lại bàn làm việc, vi tri dat ban lam viec, vi tri dat ban lam viec theo phong thuy, vị trí đặt bàn làm việc, Chọn hướng ngồi làm việc cát tường năm kỶ HỢI 2019, Chọn hướng bàn làm việc, hướng ngồi để thành công năm kỶ HỢI 2019,,