Lịch vạn sự tháng 7/2013 (kỳ 2) - Phong thủy chuyển vận - Fengshuiexpress.net - 091 421 0008

FENGSHUIEXPRESS.NET & PHONGTHUYCHUYENVAN.VN

Thứ sáu 29/08/2014 - :

Đăng nhập

Lịch âm dương

Lịch vạn sự tháng 7/2013 (kỳ 2)

Lịch vạn sự tháng 7/2013 (kỳ 2)

Lịch vạn sự tháng 7/2013 (kỳ 2)

Từ ngày 16/7/2013 đến ngày 31/7/2013 NĂM QUÝ TỴ (Trường Lưu THỦY – Nước sông cái) Kiến KỶ MÙI – Tiết TIỂU THỬ (thuộc Sáu ÂL, đủ) Ngày vào tiết Tiểu Thử : 7/7/2013 (tức ngày 30 tháng 5 ÂL) Ngày vào khí Hạ Chí : 22/7/2013 (tức ngày 15 tháng 6 ÂL) Hành : HỎA (Thiên Thượng Hỏa – Lửa trên trời) – Sao : CANG


Thứ ba – Ngày QUÝ MÙI - 16/7 tức 9/6 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao Vỹ – Trực KIẾN        

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thánh tâm, Sát cống, Bất tương

Nên : cúng tế, cầu phúc, chữa bệnh, vào đơn, làm những việc nhỏ

XẤU : Thổ phù, Thần cách, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : động thồ, xây dựng, an tang, dõn nhà, khai trương

Giờ hoàng đạo :  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu
 

Thứ tư – Ngày GIÁP THÂN - 17/7 tức 10/6 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao CƠ – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý - Khắc tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên quan, U vi, Tuế hợp, Ích hậu, Trực tinh, Bất tương, Tư mệnh

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ, Kim thần thất sát, Bát phong.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi
 

Thứ năm – Ngày ẤT DẬU - 18/7 tức 11/6 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao ĐẨU – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Thời đức, Bất tương

Nên : giao dịch, cầu tài, đính hôn, làm những việc nhỏ

XẤU : Thổ ôn, Hỏa tai, Tai sát, Quả tú, Kim thần thất sát, Cửu thổ quỷ, Huyết kỵ. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo :  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
 

Thứ sáu – Ngày BÍNH TUẤT - 19/7 tức 12/6 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao Ngưu – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Thiên quý, Nguyệt giải, Yếu yên. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Hà khôi, Thổ cấm, Quỷ khốc, Đại mộ.

Cử : xây dựng, đi sông nước, tẩn liệm, an táng

Giờ hoàng đạo :  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất
 

Thứ bảy – Ngày ĐINH HỢI - 20/7 tức 13/6 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao Nữ – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu –Khắc tuổi Chi : Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.

TỐT : Thiên quý, Nguyệt tài, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp, Nhân chuyên. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Nhân cách, Lôi công. Ngày Tam nương

Cử : nhóm họp, động thổ, xây dựng

Giờ hoàng đạo :  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu
 

Chủ nhật – Ngày MẬU TÝ - 21/7 tức 14/6 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Hư – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Bính Ngọ, Giáp Ngọ.

TỐT : Tuế đức, Giải thần

Nên : cúng tế, cầu phúc

XẤU : Thiên ôn, Hoang vu, Cửu không, Nguyệt hỏa, Hoàng sa, Khô tiêu, Trùng phục, Ly sào, Thiên hình. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo :  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi
 

Thứ hai – Ngày KỶ SỬU - 22/7 tức 15/6 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Nguy – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Đinh Mùi, Ất Mùi.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Nguyệt phá, Ly sào, Lục bất thành, Nguyệt hình, Trùng , Thập ác đại bại. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo :  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu
 

Thứ ba – Ngày CANH DẦN - 23/7 tức 16/6 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao Thất – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Thân, Mậu Thân.

TỐT : Thiên thụy, Nguyệt không, Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt diệu, Mẫu thương, Kim quỹ

Nên : giao dịch, cầu tài, vào đơn, xuất hành

XẤU : Sát chủ, Tội chí, Ly sàng, Cô quả, Đao chiêm sát, Hỏa tinh.

Cử : dọn nhà, động thổ, khai trương

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi
 

Thứ tư – Ngày TÂN MÃO - 24/7 tức 17/6 AL (Đ)
Hành MỘC – Sao Bích – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Dậu, Kỷ Dậu.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên hỉ, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Ly sào, Phi liêm đại sát.

Cử : xây bếp, dọn nhà, làm cửa, lợp mái

Giờ hoàng đạo :  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
 

Thứ năm – Ngày NHÂM THÌN - 25/7 tức 18/6 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao Khê – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình : Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Bính Tuất, Giáp Tuất

TỐT : Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Sát cống

Nên : xuất hành, đi xa, thay đổi

XẤU : Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ hư, Cô quả. Hắc đạo : Bạch hổ. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo :  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất
 

Thứ sáu – Ngày QUÝ TỴ - 26/7 tức 19/6 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao LÂU – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Hợi, Ất Hợi.

TỐT : Sinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Ly sào, Cửu thổ quỷ.

Cử : khai trương, dọn nhà, đính hôn, lợp mái, làm cửa

Giờ hoàng đạo :  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu
 

Thứ bảy – Ngày GIÁP NGỌ - 27/7 tức 20/6 AL (Đ)

Hành KIM – Sao VỊ – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Canh Dần, Canh Thân – Tự hình : Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi : Mậu Tý, Nhâm Tý.

TỐT : Thiên đức, Nguyệt đức, Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Vãng vong, Thiên lại, Nguyệt kiến, Cửu thổ quỷ, Thiên lao, Huyết chi.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo :  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi
 

Chủ nhật – Ngày ẤT MÙI - 28/7 tức 21/6 AL (Đ)

Hành KIM – Sao Mão – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Sửu, Quý Sửu.

TỐT : Thánh tâm, Bất tương

Nên : làm những việc cũ, cúng tế, cầu phúc

XẤU : Thổ phù, Thần cách, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo :  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu
 

Thứ hai – Ngày BÍNH THÂN - 29/7 tức 22/6 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao TẤT – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn –Khắc tuổi Chi : Giáp Dần, Nhâm Dần

TỐT : Thiên quý, Thiên quan, U vi, Tuế hợp, Ích hậu, Tư mệnh, Nhân chuyên

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ. Ngày Tam nương

Cử : xuất hành, gả cưới, xây dựng

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi


Thứ ba – Ngày ĐINH DẬU - 30/7 tức 23/6 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Chủy – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi : Ất Mão, Quý Mão.

TỐT : Thiên quý, Thiên phú,Lộc khố, Tục thế, Thời đức

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Hỏa tai, Tai sát, Quả tú, Kim thần thất sát, kỵ. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : xây dựng, an táng, dọn nhà, xuất hành, khai trương

Giờ hoàng đạo :  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi


Thứ tư – Ngày MẬU TUẤT - 31/7 tức 24/6 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao Sâm – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thìn, Bính Thìn.

TỐT : Tuế đức, Nguyệt giải, Yếu yên. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Hà khôi, Thổ cấm, Quỷ khốc, Ly sào, Trùng phục.

Cử : dọn nhà, xuất hành, khai trương, đính hôn, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo :  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất
 

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG 7 DƯƠNG LỊCH

20/7/1810 : Ngày cờ quốc tế

25/7/1948 : Ngày thành lập Hội Văn Nghệ VN

27/7/1947 : Ngày Thương Binh Liệt Sĩ

28/7/1929 :Ngày Thành lập TLĐ Lao Động Việt Nam – 1995  : VN gia nhập Hiệp hội các nước ĐNA (Asean)
 

NHỮNG NGÀY LỄ KỶ NIỆM THÁNG 6 ÂM LỊCH

10-20/6 : Hội Quan Lạn (hội đua bơi) Quan Lạn, Vân Đồn, Quảng Ninh (lễ chính 11/6)

16/6 : Hội Vàm Láng (Hội nghinh ông), Kiểng Phước, Gò Công Đông, Tiền Giang.

Tác giả: Admin

Đã xem: 2999


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Dịch vụ kỳ thư

        
Kỳ thư Sim Cát tường
(Mong ước thành hiện thực ngay trong 30 ngày đầu)


Kỳ thư định danh
(Đặt tên cho con)

 
Cầu tự ưu sinh
(Chọn năm sinh con)

 Kỳ thư thuận cát
(Cải biến hình tướng vận tài phú)


 

Đối tác hữu ích

Hỗ trợ trực tuyến

Kỹ thuật
Hỗ trợ trực tuyến

Name: Tổng đài

Câu hỏi mới nhất

vận hạn

Nguyen Quan - bentrechc@yahoo.com.vn

xin cho biết vận hạn Nam mạng tuồi Giáp thìn sinh 28/4/1964 trong tháng 8 âm lịch năm giáp ngọ. Xin cảm ơn !

Cập nhật : Thứ sáu - 29/08/2014 07:26

Số điện thoại giúp ước mơ trở thành hiện thực từ 30 ngày đầu sử dụng!!!

Số điện thoại giúp ước mơ trở thành hiện thực từ ngay 30 ngày đầu sử dụng

Câu hỏi trong ngày

- vận hạn
Nội dung: xin cho biết vận hạn Nam mạng tuồi Giáp thìn sinh...
Lượt xem: 5
Đăng vào: Thứ sáu - 29/08/2014 07:26