Lịch vạn sự tháng 03/2014 (kỳ 2) - Phong thủy chuyển vận - Fengshuiexpress.net - 091 421 0008

FENGSHUIEXPRESS.NET & PHONGTHUYCHUYENVAN.VN

Thứ bảy 23/08/2014 - :

Đăng nhập

Lịch âm dương

Lịch vạn sự tháng 03/2014 (kỳ 2)

Lịch vạn sự tháng 03/2014 (kỳ 2)

Lịch vạn sự tháng 03/2014 (kỳ 2)

Từ ngày 16/3/2014 đến ngày 31/3/2014 NĂM GIÁP NGỌ (Sa Trung KIM – Vàng trong cát) Kiến ĐINH MÃO – Tiết Kinh Trập (thuộc Hai ÂL, đủ) Ngày vào tiết Kinh Trập : 6/3/2014 (tức ngày 6 tháng 2 ÂL) Ngày vào khí Xuân Phân : 21/3/2014 (tức ngày 21 tháng 2 ÂL) Hành : HỎA (Lư Trung Hỏa – Lửa trong lò) – Sao : NỮ
Chủ nhật – Ngày Bính Tuất - 16/3 tức 16/2 ÂL – Ngày cát

Ốc thượng Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy – Sao Tinh – Trực  NGUY

Hợp: lục hợp Mão, tam hợp Dần  Ngọ thành Hỏa cục
Khắc:  xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

Cát thần: Bất Tướng, Kim Đường, Lục Hợp, Minh Tinh, Thiên Nhạc, Thiên Xá, Thần Tại, Tứ Tướng.

Nên: an phủ biên cảnh, bái sư, chiêu chuế, cầu danh, cầu tài, cầu tự, di cư, di đồ, giao dịch, huấn binh, huấn luyện, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khai thị, khởi công, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lập khoán, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, sách tá, thi ân, thượng lương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu trạch, tuyển tướng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Hung thần : Bát Tọa, Bạch Hổ Nhập Trung, Long Hội, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Quả Tú, Quỷ Khốc, Tam Bất Phản, Thiên Lao, Thiên Ôn, Tứ Bất Tường, Tứ Hư, Tứ Kích, Tử Biệt.

Cử : bách sự bất nghi, chinh hành, di tỉ, doanh chủng thực, hưng xuyên quật, khai sanh phần, khai thương khố, khai trì, khai tỉnh, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lục súc, mục dưỡng, nhập trạch, nạp quần súc, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quy hỏa, thiên tỉ, thành phục, thành thân lễ, thượng quan, thủ ngư, thừa thuyền, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu doanh, tu phần, tu thương khố, tu trì, tác yển, từ tụng, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất tài vật, điền liệp, đình tân khách, đăng sơn, đại sát, ứng thí.

Giờ hoàng đạo:  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi 
Giờ hắc đạo:  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất
 

Thứ Hai – Ngày Đinh Hợi - 17/3 tức 17/2 ÂL – Ngày hung
Ốc thượng Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy – TrựcThành và SaoTrương (cát)

Hợp: lục hợp Dần, tam hợp Mão  Mùi thành Mộc cục

Khắc:  xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ

Cát thần: Bất Tướng, Lâm Nhật, Mãn Đức, Mẫu Thương, Nguyệt ÂnTam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thần Tại, Tứ Tướng, U Vi TinhĐại Minh.

Nên: an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giao dịch, giải trừ, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi công, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, phục dược, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trần từ tụng, trị bệnh, tu cung thất, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, viễn hành, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần : Hoành Thiên Chu Tước, Huyền Vũ, Kim Đao, Mộ Nhật, Ngũ Bất Ngộ, Phạt Nhật, Phục Tội, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thổ Cấm, Thủy Ngân, Tiểu Không Vong, Trùng Nhật,Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Đại Kị (an táng), Xích Khẩu, Đao Khảm Sát.
Cử : an táng, bái yết, di cư, di trạch, giá mã, giá thú, hung sự, huấn binh, hội khách, hợp tương, khai quật, khai trì, khải toản, khởi tạo, kinh thương, luận tụng, lâm quan, lập trụ, mai táng, nghi tác thọ mộc, phá thổ, phân cư, phạt mộc, tang sự, thu bộ, thủ thổ, tu tác ốc, tuyển tướng, tác táo, tạo diêu, tạo tửu, tố tụng, xuất hành, xuất sư, xuất tài.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

 

Thứ Ba – Ngày Mậu Tý - 18/3 tức 18/2 ÂL – Ngày Cát trung bình

Phích lịch Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim Trực: ThuSao: Dực (hung)

Hợp: lục hợp Sửu, tam hợp Thìn Thân thành Thủy cục;

Khắc:  xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Cát thần: Dương Đức, Mẫu Thương, Ngũ Đế Sinh, Thiên Quan, Thiên Xá, Thất Thánh, Tư Mệnh, Đại Hồng Sa.
 
Nên: bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bộ tróc, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, hứa nguyện, mộc dục, nhập trạch, phá ốc hoại viên, phạt mộc, thi ân, thi ân huệ, thụ phong, thủ ngư, trai tiếu, tu táo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo tác, tạo táng, tạo táo, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, tự táo, điền liệp, đàm ân, đính hôn.
 
Hung thần: Băng Tiêu Ngõa Hãm, Bại Nhật, Bất Cử, Cửu Xú, Hàm Trì, Kê Hoãn, Ly Khoa, Lỗ Ban Sát, Mộ Nhật, Nguyệt Hình, Sát Chủ, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thiên Cách, Thiên Cương, Thổ Ngân, Tuế Phá, Tội Chí, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Bại, Đại Thời, Địa Phá, Địa Tặc.
 
Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, cầu quan, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, nhập học, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phó cử, phó nhâm, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác sự cầu mưu, tác yển, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, yến hội, yến ẩm, động thổ, ứng thí.
 
Giờ hoàng đạo:  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi
 

Thứ Tư – Ngày Kỷ Sửu - 19/3 tức 19/2 ÂL – Ngày Cát

Phích lịch Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim Trực: Khai Chẩn (cát)

Hợp: lục hợp Tý, tam hợp Tỵ Dậu thành Kim cục;

Khắc:  xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi

Cát thần: Bất Tướng, Kính An, Kính Tâm, Nguyệt Đức Hợp, Sinh Khí, Thiên Thương, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Dương, Tuế Đức Hợp, Đại Hồng Sa.

Nên: an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu chuế, chiếu chiêu hiền, chủng thì, chủng thực, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, mục dưỡng, nhập học, nê sức, nạp súc, nạp thái, nạp tế, phong bái, phần mộ, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu phương, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo thương khố, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tứ xá, tự thần, vấn danh, xuyên tỉnh, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần: Chuyên Nhật, Câu Trần, Cửu Không, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hình Ngục, Khí Vãng Vong, Lâm Cách, Ngũ Hư, Phá Bại Tinh, Thiên Địa Hung Bại, Tội Hình, Tứ Bất Tường, Tứ Quý Bát Tọa, Xích Tùng Tử, Đoản Tinh, Đại Tiểu Khốc Nhật.
 
Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, bách sự bất nghi, bộ liệp, bộ tróc, doanh chủng thời, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành binh, khai thương khố, khai thị, khải toản, khởi thủ tu tác, kinh lạc, kiến quý, kiến trạch, lập khoán, nhập trạch, nạp tài, phá thổ, phóng trái, phạt mộc, tham yết, thi trái phụ, thượng quan, thủ ngư, tiến nhân khẩu, tu lục súc lan, tu thương khố, tu ốc, tuyển tướng, tài y, tạo tác, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, điền liệp.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Dần, Ngọ, Mùi, Dậu
 

Thứ Năm – Ngày Canh Dần - 20/3 tức20/2 ÂL – Ngày Cát trung bình

Tùng bách Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ Trực: Bế và Sao: Giác (cát)

Hợp: lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục

Khắc:  xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Cát thần: Bất Tướng, Cát Khánh, Minh Phệ, Nguyệt Không, Ngũ Hợp, Ngũ Phú, Phúc Hậu, Phổ Hộ, Thanh Long, Thiên Phúc, Thiên Thụy, Thất Thánh, Tuế Lộc, Vương Nhật, Vượng Nhật.

Nên: an phủ biên cảnh, an sàng trướng, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, bội ấn, chiêu chuế, cầu tài, giao dịch, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hội hữu, hứa nguyện, khai trương, khánh điển, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập khoán, mai huyệt, mai trì, nạp lễ, nạp thái, nạp tế, nạp đơn, phá thổ, phó nhậm, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thiết trù mưu, thiết yến, thành phục, thượng quan, thụ hạ, thủ thổ, trai tiếu, trúc đê phòng, trần lợi ngôn, trừ phục, tu phương, tu sản thất, tu tạo, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tống lễ, tứ xá, uấn nhưỡng, yến hội, điền bổ, đàm ân, đính hôn, định kế sách.

Hung thần: Cô Thần, Du Họa, Hiệp Tỷ, Hoàng Sa, Huyết Chi, Long Hổ, Lôi Công, Mộ Nhật, Ngũ Quỷ, Quy Kị, Thiên Cùng, Thiên Địa Tranh Hùng, Tứ Ly, Địa Cách, Ương Bại.
 
Cử: an doanh, an sàng, an táng, bàn di, châm cứu, chủng thực, cúng tế, cầu tự, cầu y, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, giá thú, hành thuyền, hòa hợp sự, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai nghiệp, kinh thương, kiến tiếu, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khế mãi mại, lục lễ, nhập học, nhập sơn, phạt mộc, phục dược, quy gia, quy ninh, thú phụ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu cung thất, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tác táo, tạo thuyền, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, yết lục súc, đính minh, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
 

Thứ Sáu – Ngày Tân Mão - 21/3 tức 21/2 ÂL – Ngày Cát trung bình

Tùng bách Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ Trực: Kiến và Sao: Cang (hung)

Hợp: lục hợp Tuất, tam hợp Mùi Hợi thành Mộc cục

Khắc:  xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

Cát thần: Lục Nghi, Minh Đường, Ngũ Hợp, Phúc Sinh, Quan Nhật, Thiên Phúc, Thần Tại, Vượng Nhật.

Nên: an sàng, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, cử chánh trực, giao dịch, giao thiệp, hành hạnh, hứa nguyện, khai thị, khai trương, khiển sử, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, nhập trạch, phó nhậm, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, tu trạch, tạo trạch, tế tự, tống lễ, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Chiêu Diêu, Cửu Xú, Hỏa Tinh, Mộ Nhật, Nguyệt Kiến, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Phi Ma Sát, Phục Nhật, Phục Tang, Tai Sát, Tam Bất Phản, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Địa Chuyển Sát, Thiên Địa Tranh Hùng, Thần Cách, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tứ Quý Bát Tọa, Yếm Đối, Đại Không Vong.
 
Cử: an doanh, an môn, an trí sản thất, an táng, chinh thảo, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cái ốc, cầu tự, cầu y, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hiến phong chương, hoại viên, hành thuyền, hưng tạo, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, khai cừ, khai thương khố, khai tạc trì đường, khải toản, khởi thủ tu tác, kinh thương, kết hôn nhân, kết thân lễ, kị hung sự, liệu bệnh, long táo, lập gia đình, lập khế mãi mại, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, thừa thuyền, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu phương, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác xí sở, tu tạo, tu tạo thổ công, tài chủng, tài y, táng mai, tạo thuyền, tạo tác mộc giới, tảo xá, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xuất tài, xá vũ, độ thủy, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân,Tuất, Hợi


Thứ Bảy – Ngày Nhâm Thìn - 22/3 tức 22/2 ÂL – Ngày hung

Trường lưu Thủy t huộc hành Thủy khắc hành HỏaTrực
: TrừSao: Đê (hung)

Hợp: lục hợp Dậu, tam hợp Thân thành Thủy cục;

Khắc: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

Cát thần:Cát Kì, Ngũ Đế Sinh, Thiên Phúc, U Vi Tinh, Đại Minh.

Nên:bàn thiên, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cử chánh trực, giải trừ, hành hạnh, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, khiển sử, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, thi ân phong bái, tạo tác, tảo xá vũ, tống lễ, xuất hóa, xuất quân, đính hôn, động thổ.

Hung thần: Hỏa Cách, Lao Nhật, Mộ Nhật, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Ngũ Bất Quy, Phạt Nhật, Phủ Đầu Sát, Tam Nương, Tam Tang, Thiên Hình, Thiên Thượng ĐKV, Thụ Tử, Điền Ngân, Đại Tiểu Khốc Nhật, Độc Hỏa.
 
Cử: an phủ biên cảnh, an táng, bách sự bất nghi, châm cứu, cái ốc, cầu tài, cầu tự, di cư, di cữu, diêu dã, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khai thương khố, khai điền, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kiến trạch, kết hôn nhân, lập khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nhập liễm, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phó cử, phạt mộc, thiêm ước, thành trừ phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu phần, tu thương khố, tu tạo, tuyển tướng, tác sự cầu mưu, tác táo, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất nhập, xuất sư, xuất tài, yến hội, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Chủ Nhật – Ngày Quý Tỵ - 23/3 tức 23/2 ÂL Ngày hung

Trường lưu Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa Trực: MãnSao: Phòng (cát)

Hợp:lục hợp Thân, tam hợp Sửu Dậu thành Kim cục;

Khắc: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Cát thần: Dịch Mã, Lộc Khố, Nguyệt Tài, Phúc Đức, Thiên Hậu, Thiên Phú, Thiên Phúc, Thiên Vu, Thiên Đức Hợp, Thánh Tâm, Tướng Nhật

Nên: bàn di, châm cứu, công quả, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hợp dược, hợp trướng, khai thương, khai thị, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, lập khoán, lập khế, lễ thần, mục dưỡng, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phục dược, thi ân huệ, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, tiến biểu chương, trai tiếu, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài y, tạo thương khố, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tống lễ, tồn khoản, tứ xá, tự quỷ thần, tự thần, yến hội, đàm ân, đính hôn.

Hung thần: Chu Tước, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Thổ Quỷ, Hoang Vu, Mộ Nhật, Nguyệt Kị, Ngũ Hư, Phi Liêm, Sơn Cách, Thiên Cẩu, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Kị, Thổ Phù, Thổ Ôn, Thủy Ngân, Trùng Nhật, Tuyệt Yên Hỏa, Vãng Vong, Xích Khẩu, Điền Ngân, Đại Sát, Địa Thư.

Cử: an hương, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bái quan, bình trì đạo đồ, bộ liệp, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, di cư, di trạch, di đồ, doanh chủng thời, giá thú, hoại viên, hung sự, huấn binh, hành binh, hành sư, hưng tạo, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai điền, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, mai táng, nhập học, nhập sơn, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó nhậm, phạt mộc, quy gia, sanh sản, tang sự, thi trái phụ, thu dưỡng lục súc, thượng biểu chương, thượng quan, thủ ngư, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyển tướng, tác táo, tạo diêu, tạo tửu, tố họa thần tượng, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất sư, điền liệp, đăng cao, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

 

Thứ Hai – Ngày Giáp Ngọ - 24/3 tức 24/2 ÂL – Ngày cát

Sa Trung Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: BìnhSao: Tâm (hung)

Hợp: lục hợp Mùi, tam hợp Dần Tuất thành Hỏa cục;

Khắc: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Cát thần: Dân Nhật, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối, Nguyệt Đức, Thiên Nhạc, Thiên Quý, Thiên Tài Tinh, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Đức, Tuế Đức, Vượng Nhật, Ích Hậu.
 
Nên: an sản thất, an táng, bàn di, bình trì đạo đồ, cầu tài, cầu tự, di cư, di tỉ, giá thú, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, hứa nguyện, khai trương, khai điếm, khánh tứ, kì phúc, kết hôn nhân, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập trạch, nạp thái, phá thổ, phó nhậm, thi ân huệ, thưởng hạ, trai tiếu, trúc viên tường, trảm thảo, tu phương, tu phần, tu sức viên tường, tu trạch, tu tác, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác thương khố, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tứ xá, vấn danh, yến hội, yến nhạc, điền cơ, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Cửu Thổ Quỷ, Hà Khôi, Quỷ Cách, Tam Bất Phản, Thiên Lại, Trí Tử, Tử Thần, Vong Doanh.

Cử:  an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực thụ mộc, cầu y, cổ chú, doanh kiến cung thất, giao dịch, huấn binh, hưng tạo, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khởi tạo, kinh lạc, liệu bệnh, lâm chánh, lập khoán, nạp súc, nạp tài súc, phó cử, phó nhâm, phục dược, quan đới, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ sự, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, uấn nhưỡng, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Thứ Ba – Ngày Ất Mùi - 25/3 tức 25/2 ÂL – Ngày cát trung bình

Sa Trung Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: ĐịnhSao: (cát)

Hợp: lục hợp Ngọ, tam hợp Mão Hợi thành Mộc cục;

Khắc: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Cát thần:Bảo Quang, Tam Hợp, Thiên Quý, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Âm, Tục Thế, Vượng Nhật, Âm Đức, Đại Minh, Địa Tài Tinh.
 
Nên: an đối ngại, bách sự nghi dụng, công quả, cầu tài, cầu tự, giá thú, hành huệ, hứa nguyện, khai thị, khai trương, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kiến tiếu, kì phúc, lập tự, mục thân tộc, nhập học, nhập hỏa, nhập tài, nạp tài, phó nhậm, quan đới, thi ân, thiết trai tiếu, thưởng hạ, thượng nhâm, trai tiếu, trang tu, tu lộ, tu phương, tu thương khố, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tự thần kì, uấn nhưỡng, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Bạch Hổ Nhập Trung, Hoành Thiên Chu Tước, Huyết Kị, Kê Hoãn, Mộc Mã Sát, Ngũ Mộ, Ngục Nhật, Nhân Cách, Phân Hài, Phục Nhật, Trùng Tang, Tứ Thời Đại Mộ, Tứ Đại Kị (di cư).

Cử:  an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bàn di, bách sự bất nghi, châm cứu, cầu y, di cư, di cữu, doanh kiến cung thất, giao thiệp, giá mã, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai trì, khiển sử, khải toản, khởi công, kị hung sự, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mai táng, mục dưỡng, nhập liễm, nạp súc, phá thổ, phạt mộc, tang sự, thành phục, thượng lương, tiến nhân khẩu, trừ phục, tu phần, tu trí sản thất, tuyển tướng, tài chủng, tạo súc lan, tố lương, tố tụng, từ tụng, vấn bệnh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất sư, đại sát.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Mùi, Ngọ, Dậu

 

Thứ Tư  – Ngày Bính Thân - 26/3 tức 26/2 ÂL – Ngày cát trung bình

Sơn Hạ hỏa  thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, trực: ChấpSao: (cát)

Hợp: lục hợp Tỵ, tam hợp Thìn thành Thủy cục;

Khắc: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Cát thần: Chi Đức, Giải Thần, Hội Đồng, Minh Phệ, Thiên Mã, Thiên Xá, Thiên Đức, Thần Tại, Trừ Thần, Tứ Tướng, Yếu Yên..
 
Nên: an thần, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái công khanh, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu tài, cầu tự, cầu y, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hứa nguyện, khiển sử, khởi công, kinh thương, kì phúc, liệu bệnh, lập khế, mộc dục, nhập trạch, thi ân, thi ân huệ, thành phục, thú cấu, thượng quan, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, trừ phục, tu lí phần mộ, tu phương, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, viễn hành, xuất chinh, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần: Bạch Hổ, Giao Long, Kiếp Sát, Ngũ Ly, Nhật Lưu Tài, Phục Thi, Thiên Binh, Thiên Bồng, Thủy Cách, Tiểu Hao, Trạch Không, Tổn Sư Nhật, Đồ Đãi.

Cử:  an sàng, an đối ngại, bàn thiên, bách sự bất nghi, bổ viên, bộ ngư, châm cứu, chỉnh dung, chủng cốc, chủng thì, cái ốc, cổ chú, di trạch, giao dịch, hành thuyền, hưng tạo, hội thân hữu, hợp tích, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai đường, khánh tứ, khải toản, kinh doanh, kinh lạc, kết hôn nhân, lưu tài, lập khoán, lập khế khoán, nhập liễm, nhập sơn, nạp tài, phá ốc hoại viên, quan đới, quy hỏa, thưởng hạ, thế đầu, thụ nhậm, thụ phong, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tài mộc, tác giao quan, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất tài, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

 

Thứ Năm  – Ngày Đinh Dâu - 27/3 tức 27/2 ÂL – Ngày cát trung bình

Sơn Hạ hỏa  thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: PháSao: Đẩu (cát)

Hợp: lục hợp Thìn, tam hợp Sửu Tỵ thành Kim cục;.

Khắc:  xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần

Cát thần: Minh Phệ, Nguyệt Ân, Ngọc Vũ, Ngọc Đường, Thiên Thành, Thần Tại, Thủ Nhật, Trừ Thần, Tứ Tướng.
 
Nên: bàng phụ táng, cầu tài, cầu y, di đồ, giải trừ, hứa nguyện, khai thương, khởi công, liệu bệnh, mộc dục, nghi gia cư, nghi thất, nhập trạch, sách tá, thành phục, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu trạch, tác sự, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, đính hôn, đảo từ.

Hung thần: Châu Cách, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hồng Sa, Kim Ngân, Lục Bất Thành, Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Phục Thi, Sát Sư Nhật, Sơn Ngân, Tam Nương, Thiên Tặc, Đại Hao, Đại Họa, Địa Hỏa, Địa Quả.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, chiêu hiền, chú kiếm, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu hôn, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, doanh mưu, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tu, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh lạc, kết hôn nhân, lập khoán, lập khế khoán, mục dưỡng, nhập sơn, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu diêu, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác diêu, tác giao quan, tác sự cầu mưu, táng mai, tạo tửu thố, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi


 
Thứ Sáu  – Ngày Mậu Tuất - 28/3 tức 28/2 ÂL – Ngày cát

Bính địa Mộc  thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: NguySao: Ngưu (hung)

Hợp: lục hợp Mão, tam hợp Dần Ngọ thành Hỏa cục;

Khắc:  xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

Cát thần: Kim Đường, Lục Hợp, Minh Tinh, Thiên Nhạc, Thiên Xá, Thất Thánh..
 
Nên: bái sư, cầu danh, cầu tự, di đồ, giao dịch, huấn luyện, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khai thị, khởi công, kinh lạc, kì phúc, liệu bệnh, lập khoán, nạp súc, nạp tài, sách tá, thi ân, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu trạch, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, yến hội, đính hôn, động thổ.

Hung thần: Bát Tọa, Chuyên Nhật, Long Hội, Ly Khoa, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Quả Tú, Quỷ Khốc, Tam Bất Phản, Thiên Lao, Thiên Ôn, Tứ Bất Tường, Tứ Hư, Tứ Kích, Tử Biệt.

Cử: an sàng, chinh hành, di tỉ, doanh chủng thực, giá thú, hưng xuyên quật, khai sanh phần, khai thương khố, khai trì, khai tỉnh, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lục súc, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp quần súc, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quy hỏa, thiên tỉ, thành phục, thành thân lễ, thượng quan, thủ ngư, thừa thuyền, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu doanh, tu phần, tu thương khố, tu trì, tác yển, từ tụng, viễn hành, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài vật, điền liệp, đình tân khách, đăng sơn, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

 

Thứ Bảy  – Ngày Kỷ Hợi - 29/3 tức 29/2 ÂL – Ngày cát trung bình

Bình địa Mộc  thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: ThànhSao: Nữ (hung)

Hợp: lục hợp Dần, tam hợp Mão Mùi thành Mộc cục;

Khắc: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Cát thần: Bất Tướng, Lâm Nhật, Mãn Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Y, Thất Thánh, Tuế Đức Hợp.
 
Nên: an phủ biên cảnh, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, chiêu chuế, chiếu chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, phục dược, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần từ tụng, trị bệnh, tu cung thất, tu phương, tu thương khố, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tế tự, tống lễ, tứ xá, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Hung thần: Huyền Vũ, Kim Đao, Ly Khoa, Ngũ Bất Ngộ, Phục Tội, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thổ Cấm, Trùng Nhật, Tuyệt Yên Hỏa, Xích Khẩu, Đao Khảm Sát, Đại Không Vong.

Cử: an sàng, an táng, bái yết, cầu tài, di cư, di trạch, giá mã, hung sự, hội khách, khai quật, khải toản, khởi tạo, kinh thương, luận tụng, lâm quan, lập trụ, mai táng, phá thổ, phân cư, phạt mộc, tang sự, thu bộ, thủ thổ, tu tác ốc, tác táo, tạo diêu, tố tụng, xuất hành, xuất tài.

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu


 
Chủ Nhật  – Ngày Canh Tý - 30/3 tức 30/2 ÂL – Ngày cát

Bích thượng Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: ThuSao: (hung)

Hợp: lục hợp Sửu, tam hợp Thìn Thân thành Thủy cục; 

Khắc: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Cát thần: Bất Tướng, Dương Đức, Minh Phệ Đối, Mẫu Thương, Nguyệt Không, Thiên Phúc, Thiên Quan, Tư Mệnh, Đại Hồng Sa..
 
Nên: an sàng trướng, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bộ tróc, chiêu chuế, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, kiến nghĩa lệ, mộc dục, nhập trạch, nạp tế, phá ốc hoại viên, phạt mộc, thi ân huệ, thiết trù mưu, thụ phong, thủ ngư, thủ thổ, trảm thảo, trần lợi ngôn, tu phần, tu sản thất, tu tác, tu táo, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo sàng trướng, tạo táo, tảo xá vũ, tống lễ, tứ xá, tự táo, điền liệp, đàm ân, đính hôn, định kế sách.

Hung thần: Băng Tiêu Ngõa Hãm, Bại Nhật, Bất Cử, Hàm Trì, Hỏa Tinh, Lỗ Ban Sát, Nguyệt Hình, Sát Chủ, Tam Bất Phản, Thiên Cách, Thiên Cương, Thủy Ngân, Tuế Phá, Tội Chí, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Bại, Đại Thời, Địa Phá, Địa Tặc.

Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, cầu quan, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, long táo, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, nhập học, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phó cử, phó nhâm, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài y, tác yển, tạo tác mộc giới, tạo tửu, tảo xá, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, yến hội, yến ẩm, động thổ, ứng thí.

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

Thứ Hai  – Ngày Canh Tý - 31/3 tức 01/3 ÂL – Ngày cát

Bích thượng Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: KhaiSao: Nguy (hung)

Hợp: lục hợp Tý, tam hợp Tỵ Dậu thành Kim cục;

Khắc: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

Cát thần: Kính An, Kính Tâm, Sinh Khí, Thiên Phúc, Thiên Thương, Thời Dương, Đại Hồng Sa.
 
Nên: an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu hiền, chủng thì, chủng thực, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nhập học, nê sức, nạp thái, phong bái, phần mộ, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng nhâm, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo thương khố, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tống lễ, tứ xá, tự thần, xuyên tỉnh, yến hội, đàm ân, đính hôn.

Hung thần: Câu Trần, Cửu Không, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Thổ Quỷ, Hoang Vu, Hoành Thiên Chu Tước, Hình Ngục, Kê Hoãn, Ly Khoa, Lâm Cách, Ngũ Hư, Phá Bại Tinh, Phục Nhật, Phục Tang, Thiên Địa Hung Bại, Thổ Ngân, Trường Tinh, Tội Hình, Tứ Quý Bát Tọa, Tứ Đại Kị (giá thú), Đại Tiểu Khốc Nhật.

Cử: an môn, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ liệp, di cư, doanh chủng thời, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khai trì, khải toản, khởi thủ tu tác, kinh lạc, kiến quý, kiến trạch, kị hung sự, lập khoán, nhập trạch, nạp tài, phá thổ, phóng trái, phạt mộc, tham yết, thi trái phụ, thượng lương, thượng quan, thủ ngư, tiến nhân khẩu, tu lục súc lan, tu thương khố, tu tác, tu ốc, tài y, táng mai, tạo tác, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất hóa tài, điền liệp.

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

 
Ngày lễ kỷ niệm:

Ngày 17 tháng 3 là Lễ Thánh Patrick, một trong những ngày lễ chung ở Ireland. Theo Lịch Ireland, tháng này gọi là Márta và tháng này là tháng ở giữa mùa xuân.
Ngày 21 tháng 3 là ngày Xuân phân - Giữa xuân.

Ngày 25 tháng 3 là Ngày lễ Mẹ ở Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland.
Ngày 25 tháng 3 cũng là Lễ Truyền Tin.
Lễ Phục Sinh là một chủ nhật từ ngày 22 tháng 3 đến ngày 25 tháng 4.
Ngày 26 tháng 3 là ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
Ngày 27 tháng 3 là ngày được lấy làm ngày truyền thống ngành thể thao Việt Nam.

Tác giả: Admin

Đã xem: 1013


Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Dịch vụ kỳ thư

        
Kỳ thư Sim Cát tường
(Mong ước thành hiện thực ngay trong 30 ngày đầu)


Kỳ thư định danh
(Đặt tên cho con)

 
Cầu tự ưu sinh
(Chọn năm sinh con)

 Kỳ thư thuận cát
(Cải biến hình tướng vận tài phú)


 

Đối tác hữu ích

Hỗ trợ trực tuyến

Kỹ thuật
Hỗ trợ trực tuyến

Name: Tổng đài

Câu hỏi mới nhất

lam an

tuan anh - tuananh26639@yahoo.com

Thua chi nam nay em 45 tuoi sih nam 1969 khong biet em co lam an duoc khong xin chi tu van dum cam on

Cập nhật : Thứ sáu - 22/08/2014 16:42

Số điện thoại giúp ước mơ trở thành hiện thực từ 30 ngày đầu sử dụng!!!

Số điện thoại giúp ước mơ trở thành hiện thực từ ngay 30 ngày đầu sử dụng