Lịch vạn sự tháng 01/2014 (kỳ 1) - Phong thủy chuyển vận - Fengshuiexpress.net - 091 421 0008

FENGSHUIEXPRESS.NET & PHONGTHUYCHUYENVAN.VN

  • SIM ĐIỆN THOẠI GIÚP BẠN CHUYỂN VẬN!
    Nếu chọn đúng số điện thoại bổ khuyết Bát tự, bạn sẽ có luôn cả vật khí hộ thân luôn bên mình.
    Hãy đổi số điện thoại ngay hôm nay với chi phí bằng 0 để mong ước bấy lâu của bạn trở thành sự thật ngay trong 30 ngày đầu sử dụng. 
     Email: phongthuy@fengshuiexpress.net        Phone: 0918. 418. 809 - 091. 421. 0008

  • TẢI VỀ MÁY CÁC KỲ THƯ BẠN ĐANG CẦN!
  • BẠN SẼ HÀI LÒNG VỚI FENGSHUIEXPRESS.NET
    Để có được SỰ HÀI LÒNG CAO NHẤT CỦA QUÝ KHÁCH HÀNG, Fengshuiexpress.net chỉ nhận số lượng có hạn Kỳ thư mới mỗi ngày. 
    Trước khi chuyển tiền, Quý khách hàng liên hệ với Fengshuiexpress.net số 
    0918. 418. 809 hoặc 0918.421.0008 để đăng ký & được hỗ trợ.
    THÀNH CÔNG của bạn là NIỀM TỰ HÀO của Fengshuiexpress.net!

Thứ năm 24/04/2014 - :

Đăng nhập

Lịch âm dương

Lịch vạn sự tháng 01/2014 (kỳ 1)

Lịch vạn sự tháng 01/2014 (kỳ 1)

Lịch vạn sự tháng 01/2014 (kỳ 1)

Từ ngày 1/1/2014 đến ngày 15/1/2013 NĂM QUÝ TỴ (Trường Lưu THỦY – Nước sông cái) Kiến ẤT SỬU – Tiết TIỂU HÀN (thuộc Chạp ÂL, đủ) Ngày vào tiết Tiểu Hàn : 5/1/2014 (tức ngày 5 tháng 12 ÂL) Ngày vào khí Đại Hàn : 20/1/2014 (tức ngày 20 tháng 12 ÂL) Hành : KIM (Hải Trung Kim – Vàng trong biển) – Sao : ĐẨU

Thứ tư – Ngày NHÂM THÂN - 1/1 tức 1/12 AL (Đ)

Hành KIM – Sao CƠ – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Dần, Canh Dần

TỐT : Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên đức hợp, Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thiên ân. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Cửu không, Cô thần, Ly sàng, Đại mộ, Khô tiêu, Kim thần thất sát, Phi liêm đại sát.

Cử : khai trương, đính hôn, an táng

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi


Thứ năm – Ngày QUÝ DẬU – 2/1 tức 2/12 AL (Đ)

Hành KIM – Sao ĐẨU – Trực  THÂU

Khắc tuổi Can : Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc  tuổi Chi : Đinh Mão, Tân Mão.

TỐT : Thiên quý, Nguyệt tài, U vi, Mẫu thương. Hoàng đạo : Minh đường.

Nên : gả cưới, khai trương, xuất hành, dọn nhà, cầu tài

XẤU : Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Hà khôi, Lỗ ban sát, Không phòng, Trùng tang, Trùng phục, Hỏa tinh, Đao chiêm sát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo :  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi


Thứ sáu – Ngày GIÁP TUẤT - 3/1 tức 3/12 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Ngưu – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc  tuổi Chi: Nhâm Thìn, Canh Thìn.

TỐT : Nguyệt ân, Sinh khí, Đại hồng sa

Nên : khai trương, động thổ, thực hiện việc mới

XẤU : Vãng vong, Hoang vu, Cô quả, Quỷ khốc, Thiên hình, Bát phong. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, dọn nhà, cầu tài, vào đơn, đính hôn

Giờ hoàng đạo :  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất


Thứ bảy – Ngày ẤT HỢI – 4/1 tức 4/12 AL (Đ)

Hành HỎA – Sao Nữ – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi : Quý Tỵ, Tân Tỵ.

TỐT : Phúc hậu, Sát cống

Nên : cúng tế, cầu phúc, làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Tội chí, Huyết chi. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : vào đơn, cầu tài, khai trương, xuất hành

Giờ hoàng đạo :  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu


Chủ nhật – Ngày BÍNH TÝ – 5/1 tức 5/12 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao Hư – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Không có - Khắc tuổi Chi : Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

TỐT : Cát khánh, Tục thế, Lục hợp

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên lại, Hỏa tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến, Thiên hình, Phủ đầu dát,  Huyết kỵ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo :  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi


Thứ hai – Ngày ĐINH SỬU - 6/1 tức 6/12 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao Nguy – Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mùi, Kỷ Mùi.

TỐT : Yếu yên, Bất tương

Nên : gả cưới, đính hôn, làm những việc nhỏ

XẤU : Vãng vong, Tiểu hồng sa, Thổ phù, Tam tang, Không phòng, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo: Chu tước.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo :  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu


Thứ ba – Ngày MẬU DẦN - 7/1 tức 7/12 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao Thất – Trực TRỪ

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Thân, Giáp Thân

TỐT : Tuế đức, Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Thiên thụy, Nhân chuyên, Bất tương, Kim quỹ

Nên : thay đổi, cầu tài, chữa bệnh, vào đơn

XẤU : Sát chủ, Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ly sào. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi


Thứ tư – Ngày KỶ MÃO - 8/1 tức 8/12 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao Bích – Trực MÃN

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Dậu, Ất Dậu.

TỐT : Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Thời đức, Thiên ân, Thiên thụy, Bất tương. Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Thổ ôn, Thiên ôn, Tai sát, Quả tú, Trùng tang, Trùng phục.

Cử : xây dựng, dọn nhà, đính hôn, tẩn liệm

Giờ hoàng đạo :  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi


Thứ năm – Ngày CANH THÌN - 9/1 tức 9/12 AL (Đ)

Hành KIM – Sao Khuê – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn - Khắc tuổi Chi : Giáp Tuất, Mậu Tuất.

TỐT : Thiên ân, Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên mã, Bất tương

Nên : xuất hành, đi xa, chữa bệnh, cầu phước,

XẤU : Sát chủ, Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Hà khôi, Thổ cấm. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo :  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất


Thứ sáu – Ngày TÂN TỴ - 10/1 tức 10/12 AL (Đ)

Hành KIM – Sao LÂU – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Hợi, Kỷ Hợi.

TỐT : Thiên ân, Thiên thụy, Nguyệt ân, Thiên thành, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Đại hao, Cửu không, Tội chí, Cô quả, Ly sào, Hỏa tinh, Khô tiêu.

Cử : nhóm họp. giao tế, khai trương, xây bếp, đính hôn

Giờ hoàng đạo :  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu


Thứ bảy – Ngày NHÂM NGỌ - 11/1 tức 11/12 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao Vị – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình : Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi : Giáp Tý, Canh Tý

TỐT : Thiên ân, Thiên quý, Minh tinh, Kính tâm, Giải thần

Nên : cúng tế, cầu phước, chữa bệnh

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hỏa, Thiên lao, Đại mộ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo :  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi


Chủ nhật – Ngày QUÝ MÙI - 12/1 tức 12/12 AL (Đ)

Hành MỘC – Sao Mão – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Sửu, Tân Sửu.

TỐT : Thiên quý, Thiên ân, Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân, Sát cống

Nên : gả cưới, đính hôn, cúng tế, vào đơn

XẤU : Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : gác dòn dông, làm cửa, cúng tế, xây dựng

Giờ hoàng đạo :  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu


Thứ hai – Ngày GIÁP THÂN - 13/1 tức 13/12 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao TẤT – Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Dần, Bính Dần.

TỐT : Nguyệt không, Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Trực tinh, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Lôi công, Ly sàng, Kim thần thất sát, Đao chiêm sát. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, xây dựng, khai trương, xuất hành

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi


Thứ ba – Ngày ẤT DẬU - 14/1 tức 14/12 AL (Đ)

Hành THỦY – Sao Chủy – Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Mão, Đinh Mão.

TỐT : Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương

Nên : làm những việc cũ, việc nhỏ

XẤU : Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát, Kim thần thất sát, Đao chiêm sát, Cửu thổ quỷ, Phi liêm đại sát. Hắc đạo : Câu trận. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo :  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi


Thứ tư – Ngày BÍNH TUẤT - 15/1 tức 15/12 AL (Đ)

Hành THỔ – Sao Sâm – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Nhâm : Ngọ, Tuất, Thìn, Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thìn, Nhâm Thìn

TỐT : Thánh tâm, Đại hồng sa. Hoàng đạo : Thanh long

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngữ hư, Cô quả, Quỷ khốc.

Cử : xây dựng, xuất hành, đi xa, đính hôn, dọn nhà

Giờ hoàng đạo :  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất
 

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG 1 DƯƠNG LỊCH

3/1/1766  : Ngày mất của Nguyễn Du

9/1/1950 : Ngày SVHS Việt Nam

10/1/1937 : Ngày truyền thống phong trào CN ngành in VN

13/1/1941 : Khởi nghĩa Đô Lương

20/1 : Ngày đo lường tại VN

27/1/1973 : Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh VN

29/1/1907 : Ngày mất của Tú Xương (Trần Kế Xương – 1870)
 

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THEO THÁNG CHẠP ÂM LỊCH

12/12  : Giỗ tổ nghề May

14 -16/12 : Cúng cá ông tại xã Xuân Đài, Khánh Hòa

14-15/12 : Hội Đình Bình Thủy (Cần Thơ) – Lễ Hạ điền (12-14/4) Lễ Thượng điền.

23/12  : Tết Táo Quân

26-27/12 : Hội chùa Đậu, Thường Tín – Hà Tây

Tác giả: Admin

Đã xem: 9431


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Dịch vụ kỳ thư

        
Đặt tên doanh nghiệp

 Nhật định ưu sinh
(Chọn ngày sinh con)

 
Cầu tự ưu sinh
(Chọn năm sinh con)


 Kỳ thư thuận cát
(Cải biến hình tướng vận tài phú)


Kỳ thư trạch cát
(Phong thủy nhà ở)

 

Đối tác hữu ích

Hỗ trợ trực tuyến

Kỹ thuật
Hỗ trợ trực tuyến

Name: Ngọc Quyên

Name: Ái Giang

Name: Huyền My

Thống kê truy cập

Đang truy cập : 33

Khách truy cập : 33


Hôm nay : 1345

Tháng hiện tại : 451680

Tổng lượt truy cập : 11007566

Câu hỏi mới nhất

kính nhờ cô Ngọc Cầm.

nghiêm viết quân - nghiemquan355@gmaill.com

Kính chào cô Ngọc Cầm ah.vợ chồng cháu sắp có em bé đầu lòng,mà chúng cháu vẫn chưa biết nên đặt tên gì cho con để tên con không phạm úy và hợp phong thủy để sau này con có tương lai tốt hơn.vậy kính...

Cập nhật : Thứ sáu - 04/04/2014 07:20

Tử vi 12 con giáp năm Giáp Ngọ 2014